Ý nghĩa của từ 垮 theo âm hán việt

垮 là gì? 垮 (Khoa, Khoả). Bộ Thổ 土 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一一ノ丶一一フ). Ý nghĩa là: Đổ, vỡ, gục, quỵ, Thất bại, hỏng. Từ ghép với 垮 : 房子垮了 Nhà đổ sụp, 打垮了敵人 Đánh gục kẻ địch, 這個合作社垮了 Hợp tác xã này đã bị đổ vỡ., “tường khỏa liễu” 牆垮了 tường đổ rồi., “khỏa đài” 垮臺 sụp đổ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đổ, sụp, gục, quỵ
  • 2. hỏng, đổ, tan vỡ

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đổ sụp, gục, quỵ

- 房子垮了 Nhà đổ sụp

- 打垮了敵人 Đánh gục kẻ địch

* ② Hỏng, đổ vỡ, tan vỡ

- 這個合作社垮了 Hợp tác xã này đã bị đổ vỡ.

Âm:

Khoả

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đổ, vỡ, gục, quỵ

- “tường khỏa liễu” 牆垮了 tường đổ rồi.

* Thất bại, hỏng

- “khỏa đài” 垮臺 sụp đổ.

Từ ghép với 垮