Các biến thể (Dị thể) của 垣

  • Cách viết khác

    𥥣 𩍻 𩫧 𩰵

Ý nghĩa của từ 垣 theo âm hán việt

垣 là gì? 垣 (Viên). Bộ Thổ 土 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一一丨フ一一一). Ý nghĩa là: tường thấp, Tường thấp., Sở quan., Tường thấp, Thành. Từ ghép với 垣 : 城垣 Tường thành, 頹垣斷壁 Tường xiêu vách đổ, 省垣 Tỉnh thành, “tỉnh viên” 省垣 tỉnh thành. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tường thấp

Từ điển Thiều Chửu

  • Tường thấp.
  • Thành tất có tường, nên gọi nơi tỉnh thành là tỉnh viên 省垣.
  • Sở quan.
  • Trong khu vực của ngôi sao.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Tường

- 城垣 Tường thành

- 頹垣斷壁 Tường xiêu vách đổ

* ② Thành

- 省垣 Tỉnh thành

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tường thấp

- “Dữ Trần sanh bỉ lân nhi cư, trai cách nhất đoản viên” 與陳生比鄰而居, 齋隔一短垣 (A Hà 阿霞) Ở liền xóm với Trần sinh, thư phòng cách một bức tường thấp.

Trích: “tường viên” 牆垣 tường vách, “đoạn bích tàn viên” 斷壁殘垣 tường đổ vách nát. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Thành

- “tỉnh viên” 省垣 tỉnh thành.

* Sở quan
* Chòm (sao)
* Họ “Viên”

Từ ghép với 垣