垝

Các biến thể (Dị thể) của 垝

  • Cách viết khác

    陒 𨹣

Ý nghĩa của từ 垝 theo âm hán việt

垝 là gì? 垝 (Quỵ, Quỷ). Bộ Thổ 土 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一ノフ一ノフフ). Ý nghĩa là: Hư hỏng, sụp đổ. Từ ghép với 垝 : 乘彼垝垣 Trèo lên bức tường đổ kia (Thi Kinh) Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. hư hỏng, đổ nát
  • 2. chỗ cao và nguy hiểm

Từ điển trích dẫn

Hình từ
* Hư hỏng, sụp đổ

- “Chí trai môn, môn nội đỗ, bất đắc nhập. Tâm nghi sở tác, nãi du quỷ viên” 至齋門, 門內杜, 不得入. 心疑所作, 乃踰垝垣 (Họa bì 畫皮) Đến thư phòng, cổng đóng, không vào được. Trong lòng sinh nghi, bèn trèo qua bức tường đổ nát.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Hư hỏng, sụp đổ

- 乘彼垝垣 Trèo lên bức tường đổ kia (Thi Kinh)

Từ ghép với 垝