Các biến thể (Dị thể) của 垓

  • Cách viết khác

    姟 畡 該 陔

Ý nghĩa của từ 垓 theo âm hán việt

垓 là gì? 垓 (Cai, Giai). Bộ Thổ 土 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: Chỗ đất hoang ở xa, Giới hạn, biên tế, Số mục, Chỗ đất hoang ở xa, Giới hạn, biên tế. Từ ghép với 垓 : “cửu cai” 九垓 đất hoang ngoài chín châu, “cai duyên” 垓埏 chỗ đất rộng ở xa., “cửu cai” 九垓 đất hoang ngoài chín châu, “cai duyên” 垓埏 chỗ đất rộng ở xa. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • một vạn vạn (trăm triệu)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cai, vạn vạn gọi là cai.
  • Chỗ đất bỏ hoang xa ngoài chín châu gọi là cửu cai 九垓 bát duyên 貟埏 vì thế nên chỗ đất rộng mà xa gọi là cai duyên 垓埏.
  • Một âm là giai. Bậc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Đất rộng lớn trong tám cực

- 經通垓極 Trị lí một vùng rộng lớn trong tám cực (Dương Hùng

* ④ Cai (bằng một vạn vạn)

- 十兆謂之經,十經謂之垓 Mười triệu gọi là kinh, mười kinh gọi là cai (Thái bình ngự lãm).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chỗ đất hoang ở xa

- “cửu cai” 九垓 đất hoang ngoài chín châu

- “cai duyên” 垓埏 chỗ đất rộng ở xa.

* Giới hạn, biên tế

- “Trùng ngân lũy cai” 重垠累垓 (Vệ úy châm 衛尉箴) Chồng chất bờ cõi giới hạn.

Trích: Dương Hùng 揚雄

* Số mục

- Ngày xưa, mười “triệu” 兆 là một “kinh” 經, mười “kinh” 經 là một “cai” 垓 (Thái Bình Ngự Lãm 太平御覽, Công nghệ bộ 工藝部, Số 數).

Từ điển Thiều Chửu

  • Cai, vạn vạn gọi là cai.
  • Chỗ đất bỏ hoang xa ngoài chín châu gọi là cửu cai 九垓 bát duyên 貟埏 vì thế nên chỗ đất rộng mà xa gọi là cai duyên 垓埏.
  • Một âm là giai. Bậc.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chỗ đất hoang ở xa

- “cửu cai” 九垓 đất hoang ngoài chín châu

- “cai duyên” 垓埏 chỗ đất rộng ở xa.

* Giới hạn, biên tế

- “Trùng ngân lũy cai” 重垠累垓 (Vệ úy châm 衛尉箴) Chồng chất bờ cõi giới hạn.

Trích: Dương Hùng 揚雄

* Số mục

- Ngày xưa, mười “triệu” 兆 là một “kinh” 經, mười “kinh” 經 là một “cai” 垓 (Thái Bình Ngự Lãm 太平御覽, Công nghệ bộ 工藝部, Số 數).

Từ ghép với 垓