Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 坩
㽍
坩 là gì? 坩 (Kham). Bộ Thổ 土 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一一丨丨一一). Ý nghĩa là: Chỉ chung đồ nung bằng đất như nồi, chum, vò, lọ, § Xem “kham qua” 坩堝. Từ ghép với 坩 : 耐火坩堝 (Lò) nồi chịu lửa, 石墨坩堝 Nồi graphít. Chi tiết hơn...