Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 圻
垠 磯
圻 là gì? 圻 (Kì, Kỳ, Ngân). Bộ Thổ 土 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨一ノノ一丨). Ý nghĩa là: Kinh kì (chỗ thiên tử đóng đô), kinh thành, Đất diện tích nghìn dặm, Bờ, ngạn, biên, bờ, Kinh kì (chỗ thiên tử đóng đô), kinh thành. Chi tiết hơn...