Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 圩
墟
圩 là gì? 圩 (Vu). Bộ Thổ 土 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一丨一一一丨). Ý nghĩa là: bờ đập, bờ đê, Bờ đê ngăn nước, Vòng rào che chở chung quanh làng xóm thôn trang, đắp lên bằng đất đá hoặc trồng cây thật kín mà thành, Ở giữa thấp mà chung quanh cao. Từ ghép với 圩 : 土圩子 Tường đất. Xem 墟 [xu]. Chi tiết hơn...