Các biến thể (Dị thể) của 團

  • Giản thể

    团

  • Cách viết khác

    団 圃 摶 輲 𩜵

Ý nghĩa của từ 團 theo âm hán việt

團 là gì? 團 (đoàn). Bộ Vi 囗 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一丨フ一一丨一丶一丨丶一). Ý nghĩa là: 1. tập hợp lại, 2. hình tròn, Tròn, cầu (hình thể), Vật hình tròn, Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa. Từ ghép với 團 : 團團似明月 Tròn như mặt trăng, 飯團兒 Cơm nắm, 團圓 Đoàn tụ, đoàn viên, 共青團 Đoàn thanh niên Cộng sản, 代表團 Đoàn đại biểu Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. tập hợp lại
  • 2. hình tròn
  • 3. nắm, cuộn, cục (lượng từ)

Từ điển Thiều Chửu

  • Hình tròn, như đoàn đoàn 團團 tròn trặn, đoàn loan 團圝 sum vầy, v.v.
  • Phàm nhiều người họp lại mà làm nên cái gì cũng gọi là đoàn. Như đoàn thể 團體, đoàn luyện 團練, v.v. Vật gì dót lại làm một cũng gọi là nhất đoàn 一團 một nắm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hình tròn

- 團圝 Tròn

- 團團似明月 Tròn như mặt trăng

* ② Nắm thành hình tròn

- 飯團兒 Cơm nắm

- 一團 Một nắm

* ③ Tập hợp lại, tụ tập

- 團圓 Đoàn tụ, đoàn viên

* ④ Nhóm, đoàn, đoàn thể, tập đoàn

- 共青團 Đoàn thanh niên Cộng sản

- 代表團 Đoàn đại biểu

- 文工團 Đoàn văn công

* ⑤ Trung đoàn

- 團長 Trung đoàn trưởng

- 一個團 Một trung đoàn.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tròn, cầu (hình thể)

- “Tài vi hợp hoan phiến, Đoàn đoàn tự minh nguyệt” 裁為合歡扇, 團團似明月 (Oán ca hành 怨歌行) Đem làm quạt hợp hoan, Tròn trịa như vầng trăng sáng.

Trích: Ban Tiệp Dư 班婕妤

Danh từ
* Vật hình tròn

- “chỉ đoàn” 紙團 cuộn giấy.

* Đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa
* Tổ chức, tập thể (gồm nhiều người)

- “đoàn thể” 團體 nhóm người có tổ chức

- “đoàn luyện” 團練 nhóm quân bảo vệ xóm làng (ngày xưa).

* Lượng từ: nắm, cuộn, cục

- “Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí” 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.

Trích: “nhất đoàn mao tuyến” 一團毛線 một cuộn len, “lưỡng đoàn nê ba” 兩團泥巴 hai cục bùn khô. Tây du kí 西遊記

Động từ
* Kết hợp, tụ tập

- “đoàn viên” 團圓 thân thuộc sum vầy.

* Ngưng đọng, ngưng kết

- “Lộ đoàn thu cận” 露團秋槿 (Thương thệ phú 傷逝賦) Móc đọng ở cây dâm bụt mùa thu.

Trích: Bào Chiếu 鮑照

Từ ghép với 團