Các biến thể (Dị thể) của 囹

  • Cách viết khác

    囹

Ý nghĩa của từ 囹 theo âm hán việt

囹 là gì? 囹 (Linh). Bộ Vi 囗 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フノ丶丶フ丶一). Ý nghĩa là: “Linh ngữ” 囹圄 nhà tù, nhà giam, ngục tù. Từ ghép với 囹 : 身入囹圄 Sa vào ngục tù. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: linh ngữ 囹圄)

Từ điển Thiều Chửu

  • Linh ngữ 囹圄 nhà tù (nhà pha).

Từ điển Trần Văn Chánh

* 囹圄linh ngữ [língyư] (văn) Ngục tù, nhà tù, nhà pha

- 身入囹圄 Sa vào ngục tù.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Linh ngữ” 囹圄 nhà tù, nhà giam, ngục tù

- “Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả” 深幽囹圄之中, 誰可告愬者 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Trong ngục tù u ám, giãi bày được với ai?

Trích: Tư Mã Thiên 司馬遷

Từ ghép với 囹