Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 囹
囹
囹 là gì? 囹 (Linh). Bộ Vi 囗 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フノ丶丶フ丶一). Ý nghĩa là: “Linh ngữ” 囹圄 nhà tù, nhà giam, ngục tù. Từ ghép với 囹 : 身入囹圄 Sa vào ngục tù. Chi tiết hơn...