Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 囡
㘝 𡇨
囡 là gì? 囡 (Nam, Niếp). Bộ Vi 囗 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丨フフノ一一). Ý nghĩa là: Bé gái, Phiếm chỉ đứa bé con, đứa bé gái. Từ ghép với 囡 : 男小囡 Cậu bé, chú bé, thằng bé, 女小囡 Cô bé, con bé., 男小囡 Cậu bé, chú bé, thằng bé, 女小囡 Cô bé, con bé. Chi tiết hơn...