Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
囔 là gì? 囔 (Nang). Bộ Khẩu 口 (+22 nét). Tổng 25 nét but (丨フ一一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶). Ý nghĩa là: Ðựng vào túi., Tiếng nói nhỏ, lầm bầm, tiếng không rõ ràng. Từ ghép với 囔 : nang nang [nangnang] Rì rầm, thì thầm, lẩm nhẩm. Chi tiết hơn...
- nang nang [nangnang] Rì rầm, thì thầm, lẩm nhẩm.