Các biến thể (Dị thể) của 囈

  • Giản thể

    呓

  • Cách viết khác

    寱 讛 𠾁 𡂞

Ý nghĩa của từ 囈 theo âm hán việt

囈 là gì? 囈 (Nghệ). Bộ Khẩu 口 (+18 nét). Tổng 21 nét but (丨フ一一丨丨一丨一ノ丶一丨一ノフ丶一一フ丶). Ý nghĩa là: Nói mê, nói sảng (trong giấc ngủ). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nói mê, nói sảng

Từ điển Thiều Chửu

  • Nói sảng, ngủ nói mê gọi là nghệ ngữ 囆語.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Nói mê, nói sảng (trong lúc ngủ)

- 夢囈 Nói mê.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nói mê, nói sảng (trong giấc ngủ)

- “Vân văn dư ngôn, ý tự sảo thích. Nhiên tự thử mộng trung nghệ ngữ” 芸聞余言, 意似稍釋. 然自此夢中囈語 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Vân nghe tôi nói, ý có vẻ nguôi ngoai một chút. Nhưng từ đó hay nói mê sảng trong giấc mơ.

Trích: Phù sanh lục kí 浮生六記

Từ ghép với 囈