Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嚎
号 號 豪
嗥
嚎 là gì? 嚎 (Hào). Bộ Khẩu 口 (+14 nét). Tổng 17 nét but (丨フ一丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶). Ý nghĩa là: Kêu, rống, Khóc to (nghe tiếng mà không chảy nước mắt). Từ ghép với 嚎 : 嚎叫 Gào thét, 哀嚎 Gào khóc thảm thương., “hào đào” 嚎啕 gào khóc. Chi tiết hơn...