Các biến thể (Dị thể) của 嚎

  • Cách viết khác

    号 號 豪

  • Thông nghĩa

    嗥

Ý nghĩa của từ 嚎 theo âm hán việt

嚎 là gì? 嚎 (Hào). Bộ Khẩu 口 (+14 nét). Tổng 17 nét but (丨フ一丶一丨フ一丶フ一ノフノノノ丶). Ý nghĩa là: Kêu, rống, Khóc to (nghe tiếng mà không chảy nước mắt). Từ ghép với 嚎 : 嚎叫 Gào thét, 哀嚎 Gào khóc thảm thương., “hào đào” 嚎啕 gào khóc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • khóc to, gào khóc

Từ điển Thiều Chửu

  • Hào đào 嚎啕 khóc to (gào khóc).

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Gào

- 嚎叫 Gào thét

- 狼嚎 Sói gào

* ② Khóc gào

- 哀嚎 Gào khóc thảm thương.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Kêu, rống

- “Kê hào thiên dục bạch” 雞嚎天欲白 (Cửu nguyệt ngũ nhật mộng Âu Dương Vĩnh Thúc 九月五日夢歐陽永叔) Gà kêu trời muốn sáng.

Trích: Mai Nghiêu Thần 梅堯臣

* Khóc to (nghe tiếng mà không chảy nước mắt)

- “hào đào” 嚎啕 gào khóc.

Từ ghép với 嚎