Các biến thể (Dị thể) của 噲

  • Giản thể

    哙

  • Cách viết khác

    喂

Ý nghĩa của từ 噲 theo âm hán việt

噲 là gì? 噲 (Hồi, Khoái). Bộ Khẩu 口 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: Yết hầu, cổ họng, Họ “Khoái”, Nuốt xuống, Vừa ý, sướng thích, thoải mái, “Khoái khoái” 噲噲 rộng rãi sáng sủa. Từ ghép với 噲 : khoái khoái [kuàikuài] (văn) Rộng rãi sáng sủa. Chi tiết hơn...

Âm:

Hồi

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Yết hầu, cổ họng
* Họ “Khoái”
Động từ
* Nuốt xuống
Phó từ
* Vừa ý, sướng thích, thoải mái
Tính từ
* “Khoái khoái” 噲噲 rộng rãi sáng sủa

- “Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh” 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ điển phổ thông

  • nuốt vào

Từ điển Thiều Chửu

  • Nuốt xuống.
  • Khoái khoái 噲噲 rộng rãi sáng sủa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 噲噲

- khoái khoái [kuàikuài] (văn) Rộng rãi sáng sủa.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Yết hầu, cổ họng
* Họ “Khoái”
Động từ
* Nuốt xuống
Phó từ
* Vừa ý, sướng thích, thoải mái
Tính từ
* “Khoái khoái” 噲噲 rộng rãi sáng sủa

- “Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh” 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 噲