Các biến thể (Dị thể) của 噯

  • Cách viết khác

    哎 噫

  • Giản thể

    嗳

Ý nghĩa của từ 噯 theo âm hán việt

噯 là gì? 噯 (Ai, ái, ải). Bộ Khẩu 口 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一ノ丶丶ノ丶フ丶フ丶丶ノフ丶). Ý nghĩa là: Ô, ô hay, ô kìa, ồ. Từ ghép với 噯 : 噯!你怎能這麼說呢! Ô! Sao anh lại nói thế!, 噯,別那麼說! Ô! đừng nói thế! Xem 噯 [ài], [ai]. Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* (thán) Ô, ô hay, ô kìa, ồ... (tỏ sự ngạc nhiên hay bất mãn)

- 噯!你怎能這麼說呢! Ô! Sao anh lại nói thế!

Từ điển trích dẫn

Thán từ
* Ô, ô hay, ô kìa, ồ

- “Ai yêu, khả thị ngã chẩm ma tựu hồ đồ đáo giá bộ điền địa liễu!” 噯喲, 可是我怎麼就糊塗到這步田地了 (Đệ lục thập thất hồi) Ô hay, ta sao lại lẩn thẩn đến thế!

Trích: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Từ điển phổ thông

  • ôi, ớ, ơ (thán từ chỉ sự ngạc nhiên)

Từ điển Trần Văn Chánh

* Ối giời ơi (tỏ sự bực tức hay ân hận)

- 噯,早知道是這樣,我就不來了 Ối giời ơi, biết thế thì mình chẳng đến. Xem 噯 [ăi], [ai].

* (thán) Ô (tỏ sự phủ định hay không đồng ý)

- 噯,別那麼說! Ô! đừng nói thế! Xem 噯 [ài], [ai].

Từ ghép với 噯