Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 噬
唑 齛
噬 là gì? 噬 (Phệ). Bộ Khẩu 口 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶ノ丶一). Ý nghĩa là: cắn, Cắn, Thôn tính, xâm chiếm. Từ ghép với 噬 : “thôn phệ” 吞噬 cắn nuốt Chi tiết hơn...