Các biến thể (Dị thể) của 噫

  • Cách viết khác

    䪰 億 噯 意 懿 抑 欬 譩 𢤏 𧮒

Ý nghĩa của từ 噫 theo âm hán việt

噫 là gì? 噫 (Y, ái, ý, ức). Bộ Khẩu 口 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình), Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình), Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình). Từ ghép với 噫 : 民之劬勞兮!噫! Dân cực khổ hề! Ôi! (Lương Hồng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ôi, chao (thán từ)

Từ điển Thiều Chửu

  • Ôi! Lời thương xót than thở.
  • Một âm là ức. Dùng làm lời chuyển câu như chữ ức 抑.
  • Một âm là ái. Ái khí 噫氣 ợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (thán) Chao ôi

- 民之劬勞兮!噫! Dân cực khổ hề! Ôi! (Lương Hồng

Từ điển trích dẫn

Thán từ
* Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình)

- “Y! Thiên táng dư!” 噫! 天喪予! (Tiên tiến 先進) Ôi! Trời hại ta!

Trích: Luận Ngữ 論語

Từ điển phổ thông

  • ợ

Từ điển Thiều Chửu

  • Ôi! Lời thương xót than thở.
  • Một âm là ức. Dùng làm lời chuyển câu như chữ ức 抑.
  • Một âm là ái. Ái khí 噫氣 ợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Ợ hơi ra

- 噫氣 Ợ.

Từ điển trích dẫn

Thán từ
* Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình)

- “Y! Thiên táng dư!” 噫! 天喪予! (Tiên tiến 先進) Ôi! Trời hại ta!

Trích: Luận Ngữ 論語

Từ điển Thiều Chửu

  • Ôi! Lời thương xót than thở.
  • Một âm là ức. Dùng làm lời chuyển câu như chữ ức 抑.
  • Một âm là ái. Ái khí 噫氣 ợ.

Từ điển trích dẫn

Thán từ
* Ôi, chao, ôi chao (biểu thị đau thương, kinh sợ, bất bình)

- “Y! Thiên táng dư!” 噫! 天喪予! (Tiên tiến 先進) Ôi! Trời hại ta!

Trích: Luận Ngữ 論語

Từ ghép với 噫