Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
噙 là gì? 噙 (Cầm). Bộ Khẩu 口 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶). Ý nghĩa là: Ngậm, hàm chứa. Từ ghép với 噙 : 嘴裡噙了一口水 Miệng ngậm một ngụm nước, 眼裡噙着淚 Rưng rưng nước mắt, rơm rớm nước mắt. Chi tiết hơn...