Ý nghĩa của từ 噗 theo âm hán việt

噗 là gì? 噗 (Phác, Phốc). Bộ Khẩu 口 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶). Từ ghép với 噗 : 噗的一聲把燈吹滅了 Thổi phù một cái đèn tắt ngóm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • thổi phù, thổi phụt

Từ điển Trần Văn Chánh

* (thanh) Phù, phụt

- 噗的一聲把燈吹滅了 Thổi phù một cái đèn tắt ngóm.

Từ ghép với 噗