Các biến thể (Dị thể) của 嘍

  • Giản thể

    喽

  • Thông nghĩa

    謱

  • Cách viết khác

    𠶭

Ý nghĩa của từ 嘍 theo âm hán việt

嘍 là gì? 嘍 (Lâu). Bộ Khẩu 口 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一丨フ一一丨フ一丨フノ一). Ý nghĩa là: Dùng cuối câu: rồi, đã, v, § Xem “lâu la”: 嘍羅, 嘍囉. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: lâu la 嘍羅,喽啰)

Từ điển Thiều Chửu

  • Lâu la 嘍羅 quân thủ hạ của giặc cướp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Lâu la

- 嘍羅 Quân thủ hạ của giặc cướp, lâu la. Xem 嘍 [lou].

Từ điển trích dẫn

Trợ từ
* Dùng cuối câu: rồi, đã, v

- v. § Dùng như “liễu” 了. “hạ vũ lâu” 下雨嘍 trời mưa rồi.

Danh từ
* § Xem “lâu la”: 嘍羅, 嘍囉

Từ ghép với 嘍