Các biến thể (Dị thể) của 嘆

  • Giản thể

    叹

  • Thông nghĩa

    歎

  • Cách viết khác

    嘆 𡂥

Ý nghĩa của từ 嘆 theo âm hán việt

嘆 là gì? 嘆 (Thán). Bộ Khẩu 口 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一丨丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Than, thở dài., Than, thở dài, Ngâm, Khen ngợi. Từ ghép với 嘆 : 嘆了一口氣 Thở dài một cái, 贊嘆 Khen ngợi. Xem 歎 (bộ 欠)., “thán tụng” 嘆誦 ngâm tụng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. kêu, than thở
  • 2. tấm tắc khen
  • 3. ngân dài giọng

Từ điển Thiều Chửu

  • Than, thở dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Than thở

- 嘆了一口氣 Thở dài một cái

* ② Khen

- 贊嘆 Khen ngợi. Xem 歎 (bộ 欠).

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Than, thở dài

- “Sầu lai đốt đốt mạn thư không, Thiên địa vô cùng thán chuyển bồng” 愁來咄咄漫書空, 天地無窮嘆轉蓬 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Sầu đến, viết mấy chữ "đốt đốt" lên không, Trời đất vô cùng, than cho cỏ bồng xoay chuyển. § “Ân Hạo” 殷浩 nhà Tấn bị cách chức, ngày ngày giơ tay viết lên không mấy chữ “đốt đốt quái sự” 咄咄怪事 như người mất trí, biểu hiệu nỗi kinh hãi.

Trích: “thán tức” 嘆息 than thở. Nguyễn Trãi 阮廌

* Ngâm

- “thán tụng” 嘆誦 ngâm tụng.

* Khen ngợi

- “Khánh vân kiến ư tây phương, (...) quan giả mạc bất thán vị kì thụy” 慶雲見於西方, (...)觀者莫不嘆為奇瑞 (Trung san kỉ lịch 中山紀歷).

Trích: Phù sanh lục kí 浮生六記

Từ ghép với 嘆