Các biến thể (Dị thể) của 嗽

  • Cách viết khác

    嗍 欶 漱 𧔅

  • Thông nghĩa

    瘶

Ý nghĩa của từ 嗽 theo âm hán việt

嗽 là gì? 嗽 (Thấu, Tốc). Bộ Khẩu 口 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一丨フ一丨ノ丶ノフノ丶). Ý nghĩa là: 1. ho có đờm, 2. mút, Mút., Ho (có đờm), Súc miệng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ho có đờm
  • 2. mút

Từ điển Thiều Chửu

  • Ho nhổ (ho có đờm).
  • Mút.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ho (có đờm)

- “Hốt thính đắc song ngoại hữu nữ tử thấu thanh” 忽聽得窗外有女子嗽聲 (Đệ nhất hồi) Chợt nghe ngoài cửa sổ có tiếng người con gái ho.

Trích: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Súc miệng

- “... Khổ sâm thang, nhật thấu tam thăng, xuất nhập ngũ lục nhật, bệnh dĩ” ... 苦參湯, 日嗽三升, 出入五六日,病已 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳) ... Lấy thang sâm đắng, mỗi ngày súc miệng ba thăng, khoảng năm sáu ngày, bệnh khỏi.

Trích: Sử Kí 史記

Động Mút, hút. ◇Hán Thư 漢書: “Văn Đế thường bệnh ung, Đặng Thông thường vị thượng thấu duyện chi” 文帝嘗病癰, 鄧通常為上嗽吮之 (Đặng Thông truyện 鄧通傳 từ
* Văn Đế từng có bệnh nhọt, Đặng Thông hút mút nhọt cho vua

Từ ghép với 嗽