Các biến thể (Dị thể) của 嗷

  • Cách viết khác

    嗸 熬 謷

Ý nghĩa của từ 嗷 theo âm hán việt

嗷 là gì? 嗷 (Ngao, Ngạo). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一一丨一フノノ一ノ丶). Ý nghĩa là: tiếng om sòm, “Ngao ngao” 嗷嗷: (1) Tiếng kêu thương, “Ngao hồng” 嗷鴻 chim hồng chim nhạn kêu thương, tỉ dụ dân hoạn nạn mất nhà mất cửa, li tán kêu than. Từ ghép với 嗷 : 他疼得嗷嗷叫 Nó đau kêu oai oái., 他疼得嗷嗷叫 Nó đau kêu oai oái. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tiếng om sòm

Từ điển Trần Văn Chánh

* 嗷嗷ngao ngao [áo'áo] (thanh) Om sòm, oai oái (tiếng kêu gào của người và thú)

- 他疼得嗷嗷叫 Nó đau kêu oai oái.

Từ điển trích dẫn

Trạng thanh từ
* “Ngao ngao” 嗷嗷: (1) Tiếng kêu thương

- “Vạn tính ngao ngao khả nại hà” 萬姓嗷嗷可奈何 (Loạn hậu cảm tác 亂後感作) Muôn dân xao xác không biết làm sao.

Trích: (2) Xao xác, om sòm, oai oái (tiếng kêu gào của nhiều người hoặc thú). Nguyễn Trãi 阮廌

Danh từ
* “Ngao hồng” 嗷鴻 chim hồng chim nhạn kêu thương, tỉ dụ dân hoạn nạn mất nhà mất cửa, li tán kêu than
Âm:

Ngạo

Từ điển Trần Văn Chánh

* 嗷嗷ngao ngao [áo'áo] (thanh) Om sòm, oai oái (tiếng kêu gào của người và thú)

- 他疼得嗷嗷叫 Nó đau kêu oai oái.

Từ ghép với 嗷