Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嗷
嗸 熬 謷
嗷 là gì? 嗷 (Ngao, Ngạo). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一一丨一フノノ一ノ丶). Ý nghĩa là: tiếng om sòm, “Ngao ngao” 嗷嗷: (1) Tiếng kêu thương, “Ngao hồng” 嗷鴻 chim hồng chim nhạn kêu thương, tỉ dụ dân hoạn nạn mất nhà mất cửa, li tán kêu than. Từ ghép với 嗷 : 他疼得嗷嗷叫 Nó đau kêu oai oái., 他疼得嗷嗷叫 Nó đau kêu oai oái. Chi tiết hơn...