Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
嗡 là gì? 嗡 (ông, ổng). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一ノ丶フ丶フ丶一フ丶一). Ý nghĩa là: vo ve, vù vù, Vo ve, vù vù (tiếng côn trùng bay hoặc rung cánh). Từ ghép với 嗡 : 飛機嗡嗡響 Tiếng máy bay vù vù, 蜜蜂嗡嗡地飛 Ong bay vo ve. Chi tiết hơn...