Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嗝
㗆
嗝 là gì? 嗝 (Cách). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一丨フ一丨フ丶ノ一丨). Ý nghĩa là: nấc, ợ, Nấc (ăn no dạ dày đầy hơi phát ra tiếng). Từ ghép với 嗝 : “đả cách” 打嗝 nấc cục. Chi tiết hơn...