Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嗚
呜
歍
嗚 là gì? 嗚 (ô). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一ノ丨フ一一フ丶丶丶丶). Ý nghĩa là: (tiếng than), “Ô hô” 嗚呼: Biểu thị cảm thán, “Ô hô” 嗚呼: Biểu thị khen ngợi, tán thán, “Ô hô” 嗚呼: Mượn chỉ chết. Chi tiết hơn...