Các biến thể (Dị thể) của 嗐

  • Cách viết khác

    𠷪

Ý nghĩa của từ 嗐 theo âm hán việt

嗐 là gì? 嗐 (Hại, Hạt). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一丶丶フ一一一丨丨フ一). Ý nghĩa là: Há miệng to, Biểu thị thương cảm, tiếc nuối, bực dọc, v. Từ ghép với 嗐 : ôi dào, chao ôi, hứ, v.v. § Thông “hải” 嗨. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chà, ồ (thán từ)

Từ điển Trần Văn Chánh

* (thán) Chà

- 嗐,想不到他病得這樣重 Chà, không ngờ anh ấy ốm nặng như vậy.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Há miệng to
Thán từ
* Biểu thị thương cảm, tiếc nuối, bực dọc, v

- ôi dào, chao ôi, hứ, v.v. § Thông “hải” 嗨.

Trích: v.

Từ ghép với 嗐