Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
喳 là gì? 喳 (Tra). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一一丨ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: 4. vâng, dạ. Từ ghép với 喳 : 打喳喳 Nói sè sẽ, nói khẽ. Xem 喳 [zha]., 喜鵲喳喳地叫 Chim khách kêu ríu rít Chi tiết hơn...