Ý nghĩa của từ 喳 theo âm hán việt

喳 là gì? 喳 (Tra). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一一丨ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: 4. vâng, dạ. Từ ghép với 喳 : 打喳喳 Nói sè sẽ, nói khẽ. Xem 喳 [zha]., 喜鵲喳喳地叫 Chim khách kêu ríu rít Chi tiết hơn...

Tra

Từ điển phổ thông

  • 1. xì xào, thì thầm
  • 2. khe khẽ, se sẽ
  • 3. chim kêu ríu rít
  • 4. vâng, dạ

Từ điển Trần Văn Chánh

* 喳喳tra tra [chacha] Xì xào, thì thầm, thì thào

- 他倆一夜打喳喳使我睡不着 Hai đứa nó nói chuyện xì xào suốt đêm làm tôi không ngủ được

* 喳喳tra tra [chacha] Sè sẽ, khe khẽ, khẽ

- 打喳喳 Nói sè sẽ, nói khẽ. Xem 喳 [zha].

* ① (thanh) Ríu rít

- 喜鵲喳喳地叫 Chim khách kêu ríu rít

Từ ghép với 喳