Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 喧
吅 咺 𧮔 𧮥
諠
喧 là gì? 喧 (Huyên). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一丶丶フ一丨フ一一一). Ý nghĩa là: ồn ào, ầm ĩ, Dức lác., Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào, dức lác. Chi tiết hơn...