Các biến thể (Dị thể) của 喚

  • Giản thể

    唤

  • Cách viết khác

    嚾 奐 讙 𠿅 𡅱 𡅻 𡅽 𧠮

Ý nghĩa của từ 喚 theo âm hán việt

喚 là gì? 喚 (Hoán). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一ノフ丨フノ丶一ノ丶). Ý nghĩa là: kêu, gọi, Kêu, gọi., Kêu, gọi, Vời lại, gọi đến. Từ ghép với 喚 : 呼喚 Kêu gọi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • kêu, gọi

Từ điển Thiều Chửu

  • Kêu, gọi.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Gọi, kêu

- 呼喚 Kêu gọi.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Kêu, gọi

- “Hoán hồi ngọ mộng chẩm biên cầm” 喚回午夢枕邊禽 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Gọi tỉnh giấc mộng trưa, sẵn tiếng chim bên gối.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

* Vời lại, gọi đến

- “Giang thảo nhật nhật hoán sầu sanh” 江草日日喚愁生 (Sầu 愁) Cỏ sông ngày ngày vời buồn lại.

Trích: Đỗ Phủ 杜甫

Từ ghép với 喚