Các biến thể (Dị thể) của 啻

  • Cách viết khác

    訲 𠺏 𥩶

Ý nghĩa của từ 啻 theo âm hán việt

啻 là gì? 啻 (Sí, Thí, Thỉ, Xí). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶一丶ノ丶フ丨フ丨丨フ一). Ý nghĩa là: những, Chỉ, những. Từ ghép với 啻 : 何啻 Đâu chỉ thế Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • những

Từ điển Thiều Chửu

  • Những, bất thí 不啻 chẳng những. Sách Ðại-học nói bất thí nhược tự kì khẩu xuất 不啻若自口出 nghĩa là trong lòng yêu thích chẳng những như miệng nói ra.

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Chỉ, những

- “Bất thí nhược tự kì khẩu xuất” 不啻若自其口出 (Đại Học 大學) Chẳng những như miệng đã nói ra.

Trích: “bất thí” 不啻 chẳng những, “bất thí như thử” 不啻如此 không chỉ như vậy, “hà thí” 何啻 đâu chỉ thế. Lễ Kí 禮記

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Chỉ, những, chỉ phải

- 何啻 Đâu chỉ thế

- 不啻若自其口出 Chẳng những như miệng đã nói ra (Đại học).

Từ ghép với 啻