Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 啪
㕷
啪 là gì? 啪 (Ba). Bộ Khẩu 口 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一一丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: Keng, bộp, đoành, “Ba sát” 啪嚓 keng, choang, cách, cạch (tiếng vật gì nổ, rơi, vỡ). Từ ghép với 啪 : 啪,打了一槍 Tiếng súng nổ đoành, 啪一聲,掉在地下 Rơi bọp xuống đất. Chi tiết hơn...