啣

Các biến thể (Dị thể) của 啣

  • Thông nghĩa

    㘅

  • Cách viết khác

    銜

Ý nghĩa của từ 啣 theo âm hán việt

啣 là gì? 啣 (Hàm). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一ノ一一丨一丨一フ丨). Ý nghĩa là: 3. nuốt, Ngậm, Mang giữ trong lòng. Từ ghép với 啣 : “hàm hận” 啣恨 mang oán hận trong lòng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái hàm thiết ngựa
  • 2. quan hàm, quân hàm, phẩm hàm
  • 3. nuốt

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngậm

- “Dương Chí nhược đắc thốn tiến, đương hiệu hàm hoàn bối an chi báo” 楊志若得寸進, 當效啣環背鞍之報 (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí được tiến một bước thì xin kết cỏ ngậm vành đền ơn.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Mang giữ trong lòng

- “hàm hận” 啣恨 mang oán hận trong lòng.

- “Gia nhân thụ ngược dĩ cửu, hàm hận kì thâm” 家人受虐已久, 啣恨綦深 (Tiêu minh 焦螟) Người làm trong nhà chịu đựng tai vạ đã lâu, mang hận rất sâu nặng.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ hàm 銜.

Từ ghép với 啣