Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 啐
啛 𠯥 𠵒 𠻜
啐 là gì? 啐 (Ngạt, Thối, Tát, Tối). Bộ Khẩu 口 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨). Ý nghĩa là: Nếm, Khạc, Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ), Ồn ào, huyên náo, nếm thử. Từ ghép với 啐 : “thối nhất khẩu đàm” 啐一口痰 khạc ra một cục đờm., “thị tràng lí, nhân thanh tào thối” 市場裡, 人聲嘈啐., 啐了一口唾沫 Nhổ nước bọt, 啐!不要臉 Ối! Thật vô liêm sỉ!, “thối nhất khẩu đàm” 啐一口痰 khạc ra một cục đờm. Chi tiết hơn...