Các biến thể (Dị thể) của 啐

  • Cách viết khác

    啛 𠯥 𠵒 𠻜

Ý nghĩa của từ 啐 theo âm hán việt

啐 là gì? 啐 (Ngạt, Thối, Tát, Tối). Bộ Khẩu 口 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨). Ý nghĩa là: Nếm, Khạc, Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ), Ồn ào, huyên náo, nếm thử. Từ ghép với 啐 : “thối nhất khẩu đàm” 啐一口痰 khạc ra một cục đờm., “thị tràng lí, nhân thanh tào thối” 市場裡, 人聲嘈啐., 啐了一口唾沫 Nhổ nước bọt, 啐!不要臉 Ối! Thật vô liêm sỉ!, “thối nhất khẩu đàm” 啐一口痰 khạc ra một cục đờm. Chi tiết hơn...

Âm:

Ngạt

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nếm
* Khạc

- “thối nhất khẩu đàm” 啐一口痰 khạc ra một cục đờm.

* Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ)
Hình từ
* Ồn ào, huyên náo

- “thị tràng lí, nhân thanh tào thối” 市場裡, 人聲嘈啐.

Từ điển phổ thông

  • nếm thử

Từ điển Thiều Chửu

  • Nếm.
  • Một âm là tối. Cáu, gắt nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhổ, khạc

- 啐了一口唾沫 Nhổ nước bọt

* ④ (thán) Ối! (biểu thị sự khinh bỉ)

- 啐!不要臉 Ối! Thật vô liêm sỉ!

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nếm
* Khạc

- “thối nhất khẩu đàm” 啐一口痰 khạc ra một cục đờm.

* Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ)
Hình từ
* Ồn ào, huyên náo

- “thị tràng lí, nhân thanh tào thối” 市場裡, 人聲嘈啐.

Từ điển Thiều Chửu

  • Nếm.
  • Một âm là tối. Cáu, gắt nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhổ, khạc

- 啐了一口唾沫 Nhổ nước bọt

* ④ (thán) Ối! (biểu thị sự khinh bỉ)

- 啐!不要臉 Ối! Thật vô liêm sỉ!

Từ ghép với 啐