Ý nghĩa của từ 啁 theo âm hán việt

啁 là gì? 啁 (Chu, Chù, Triêu, Trào, Trù). Bộ Khẩu 口 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一ノフ一丨一丨フ一). Ý nghĩa là: tiếng chim hót, “Trào triết” 啁哳: (1) Tiếng chim kêu, Cười cợt, trào tiếu, tiếng chim hót. Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* 啁啾

- chu thu [zhoujiu] (văn) Chiêm chiếp, chích chích, ríu rít (tiếng chim kêu). Xem 啁 [zhao].

Âm:

Chù

Từ điển Thiều Chửu

  • Chù chiết 啁哳 tiếng chim kêu (ríu rít).

Từ điển phổ thông

  • tiếng chim hót

Từ điển Trần Văn Chánh

* 啁哳

- triêu triết [zhouzha] (văn) (Tiếng chim kêu) líu lo, ríu rít. Xem 啁 [zhou].

Âm:

Trào

Từ điển trích dẫn

Trạng thanh từ
* “Trào triết” 啁哳: (1) Tiếng chim kêu

- “Kì nhân cử thủ chỉ huy, ngữ trào triết bất khả biện” 其人舉手指揮, 語啁哳不可辨 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Người đó giơ tay chỉ huy, lời nói lộn xộn không hiểu được.

Trích: (2) Tiếng lộn xộn, phồn tạp, tế toái. Kỉ Quân 紀昀

Động từ
* Cười cợt, trào tiếu

Từ điển phổ thông

  • tiếng chim hót

Từ điển Trần Văn Chánh

* 啁啾

- chu thu [zhoujiu] (văn) Chiêm chiếp, chích chích, ríu rít (tiếng chim kêu). Xem 啁 [zhao].

Từ ghép với 啁