Các biến thể (Dị thể) của 唼

  • Cách viết khác

    倢 𠸻 𡁕

Ý nghĩa của từ 唼 theo âm hán việt

唼 là gì? 唼 (Thiếp, Xiếp, Xiệp). Bộ Khẩu 口 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一丶一丶ノ一フノ一). Ý nghĩa là: mổ, đớp mồi, Ăn, Sâu bọ cắn, gặm, Cá, chim trong nước tìm mồi, Đãi, gạn ◎Như: “dụng si tử xiệp tế thổ” 用篩子唼細土 dùng sàng đãi gạn đất vụn. Từ ghép với 唼 : “xiệp khí” 唼氣 (ruột bánh xe) xì hơi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • mổ, đớp mồi

Từ điển Trần Văn Chánh

* 唼喋

- xiệp điệp [shàdié] (văn) Mổ, đớp (mồi). Xem 啑 [shà].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ăn
* Sâu bọ cắn, gặm

- “giá khỏa tử thụ căn mã nghĩ xiệp liễu” 這棵死樹根螞蟻唼了 kiến càng gặm nhấm rễ cây chết này rồi.

* Cá, chim trong nước tìm mồi
* Đãi, gạn ◎Như: “dụng si tử xiệp tế thổ” 用篩子唼細土 dùng sàng đãi gạn đất vụn
* Xì hơi

- “xiệp khí” 唼氣 (ruột bánh xe) xì hơi.

Từ ghép với 唼