Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 唼
倢 𠸻 𡁕
唼 là gì? 唼 (Thiếp, Xiếp, Xiệp). Bộ Khẩu 口 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一丶一丶ノ一フノ一). Ý nghĩa là: mổ, đớp mồi, Ăn, Sâu bọ cắn, gặm, Cá, chim trong nước tìm mồi, Đãi, gạn ◎Như: “dụng si tử xiệp tế thổ” 用篩子唼細土 dùng sàng đãi gạn đất vụn. Từ ghép với 唼 : “xiệp khí” 唼氣 (ruột bánh xe) xì hơi. Chi tiết hơn...
- xiệp điệp [shàdié] (văn) Mổ, đớp (mồi). Xem 啑 [shà].