Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 唏
齂
唏 là gì? 唏 (Hi, Hy, Hý). Bộ Khẩu 口 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一ノ丶一ノ丨フ丨). Ý nghĩa là: Than thở, đau thương mà không khóc, Ha hả (tiếng cười), Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất. Chi tiết hơn...