Các biến thể (Dị thể) của 哿

  • Cách viết khác

    𠵲

Ý nghĩa của từ 哿 theo âm hán việt

哿 là gì? 哿 (Cả, Gia, Khả). Bộ Khẩu 口 (+7 nét). Tổng 10 nét but (フノ丨フ一一丨フ一丨). Ý nghĩa là: Mừng, vui, Khen ngợi, tán thán, Cái thủ sức của phụ nữ thời xưa, dễ chịu, Mừng, vui. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Khả. Ta quen đọc là chữ khả.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mừng, vui

- “Cả hĩ phú nhân, Ai thử quỳnh độc” 哿矣富人, 哀此惸獨 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Mừng vui thay người giàu có, Thương xót trơ trọi một mình như vậy.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Khen ngợi, tán thán
Danh từ
* Cái thủ sức của phụ nữ thời xưa
Âm:

Gia

Từ điển phổ thông

  • đồ trang sức trên đầu phụ nữ thời xưa

Từ điển phổ thông

  • dễ chịu

Từ điển Thiều Chửu

  • Khả. Ta quen đọc là chữ khả.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mừng, vui

- “Cả hĩ phú nhân, Ai thử quỳnh độc” 哿矣富人, 哀此惸獨 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Mừng vui thay người giàu có, Thương xót trơ trọi một mình như vậy.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Khen ngợi, tán thán
Danh từ
* Cái thủ sức của phụ nữ thời xưa

Từ ghép với 哿