Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 哺
㕮 餔
哺 là gì? 哺 (Bu, Bô, Bộ). Bộ Khẩu 口 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一一丨フ一一丨丶). Ý nghĩa là: bú sữa, 2. xế chiều, bú sữa, Nhai., Mớm, cho bú, cho ăn. Từ ghép với 哺 : “bộ nhũ” 哺乳 cho bú. Chi tiết hơn...