Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 哑
唖 痖 𠴀 𣣾 𤷸 𤺘
啞
哑 là gì? 哑 (A, Nha, á, ách). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一一丨丨丶ノ一). Ý nghĩa là: 1. câm, 2. khàn, khản. Từ ghép với 哑 : 沙啞 Khản giọng, khản cổ, 嗓子都喊啞了 Gọi khản cả cổ, 啞嘔 Bập bẹ (học nói) Chi tiết hơn...