Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
哇 là gì? 哇 (Oa). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一一丨一一丨一). Ý nghĩa là: 2. thổ ra, Thổ ra., Òa (khóc), Nôn, mửa, ẩu thổ, Tiếng nhạc dâm đãng, đồi trụy. Từ ghép với 哇 : 哇的一聲大哭起來 Khóc òa lên Chi tiết hơn...