Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
咦 là gì? 咦 (Di). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一一フ一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. gào, Hô, kêu lớn, Ôi dào, ôi chao, ồ. Từ ghép với 咦 : 咦,你什麼時候來的! Ồ! Anh đến từ bao giờ? Chi tiết hơn...