Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 呻
𠲳 𣢘
呻 là gì? 呻 (Hạp, Thân). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一丨フ一一丨). Ý nghĩa là: rên rỉ, Rên rỉ., Rên rỉ. Từ ghép với 呻 : 呻吟痛苦 Rên rỉ khổ đau, 無病呻吟 Không bệnh mà rên. Chi tiết hơn...