Các biến thể (Dị thể) của 呸

  • Cách viết khác

    咅 啡

Ý nghĩa của từ 呸 theo âm hán việt

呸 là gì? 呸 (Phi, Phôi). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一一ノ丨丶一). Ý nghĩa là: Tiếng cãi nhau, Biểu thị giận dữ, khinh bỉ: hứ, hừ, ô hay. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Tiếng cãi nhau.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tiếng cãi nhau
Thán từ
* Biểu thị giận dữ, khinh bỉ: hứ, hừ, ô hay

- “Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ” 呸! 俺只道那個鄭大官人, 卻原來是殺豬的鄭屠 (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh mổ lợn.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

Âm:

Phôi

Từ điển phổ thông

  • 1. ô hay, hừ, úi chà (thán từ)
  • 2. tiếng cãi nhau

Từ ghép với 呸