Các biến thể (Dị thể) của 呵

  • Cách viết khác

    㰤 哈 啊 嗬 訶 𠀀 𧨂

Ý nghĩa của từ 呵 theo âm hán việt

呵 là gì? 呵 (A, Ha). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一一丨フ一丨). Ý nghĩa là: A, ạ, ô, ồ, chứ, Lớn tiếng mắng nhiếc, Quát tháo, Hà hơi, A, ạ, ô, ồ, chứ. Từ ghép với 呵 : “ha trách” 呵責 mắng nhiếc., 呵氣 Hơi thở, hà hơi, 在玻璃上呵一口氣 Hà hơi trên tấm kính, 呵,眞不得了! Úi chà, ghê thật! Xem 啊 [a]., “ha trách” 呵責 mắng nhiếc. Chi tiết hơn...

A
Ha

Từ điển phổ thông

  • 1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
  • 2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
  • 3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)

Từ điển trích dẫn

Thán từ
* A, ạ, ô, ồ, chứ
Động từ
* Lớn tiếng mắng nhiếc

- “ha trách” 呵責 mắng nhiếc.

* Quát tháo

- “Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ” 武夫前呵, 從者塞途 (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự 送李愿歸盤谷序) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.

Trích: Hàn Dũ 韓愈

* Hà hơi

- “Khởi lai ha thủ họa song nha” 起來呵手畫雙鴉 (Tứ thì từ 四時詞) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.

Trích: “ha khí” 呵氣 hà hơi, “ha thủ” 呵手 hà hơi vào tay. Tô Thức 蘇軾

Từ điển Trần Văn Chánh

* 呵斥

- ha xích [hechì] Quát mắng, quát tháo, mắng nhiếc, thét mắng. Cv. 呵叱;

* ② Thở, hà (hơi)

- 呵氣 Hơi thở, hà hơi

- 在玻璃上呵一口氣 Hà hơi trên tấm kính

* ③ (thán) A!, úi chà, ôi!

- 呵,眞不得了! Úi chà, ghê thật! Xem 啊 [a].

Từ điển trích dẫn

Thán từ
* A, ạ, ô, ồ, chứ
Động từ
* Lớn tiếng mắng nhiếc

- “ha trách” 呵責 mắng nhiếc.

* Quát tháo

- “Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ” 武夫前呵, 從者塞途 (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự 送李愿歸盤谷序) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.

Trích: Hàn Dũ 韓愈

* Hà hơi

- “Khởi lai ha thủ họa song nha” 起來呵手畫雙鴉 (Tứ thì từ 四時詞) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.

Trích: “ha khí” 呵氣 hà hơi, “ha thủ” 呵手 hà hơi vào tay. Tô Thức 蘇軾

Từ ghép với 呵