Các biến thể (Dị thể) của 呫

  • Cách viết khác

    喢

Ý nghĩa của từ 呫 theo âm hán việt

呫 là gì? 呫 (Chiếp, Thiếp, Triệp, Triệt, Xiếp). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一丨一丨フ一). Ý nghĩa là: Nếm, uống, Nhấm, mút (nhắp vào miệng một số lượng nhỏ), “Chiếp chiếp” 呫呫 tụng đọc thì thầm, nếm, uống. Từ ghép với 呫 : “chiếp huyết chi minh” 呫血之盟 uống máu ăn thề., 呫囁 Thì thầm bên tai, 呫呫 Lem lém nói mãi. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Chiếp chiếp 呫呫 thì thầm.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nếm, uống

- “chiếp huyết chi minh” 呫血之盟 uống máu ăn thề.

* Nhấm, mút (nhắp vào miệng một số lượng nhỏ)
Trạng thanh từ
* “Chiếp chiếp” 呫呫 tụng đọc thì thầm
Âm:

Thiếp

Từ điển phổ thông

  • nếm, uống
Âm:

Triệp

Từ điển phổ thông

  • nói thầm, thì thầm
Âm:

Triệt

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Thì thầm

- 呫囁 Thì thầm bên tai

- 呫呫 Lem lém nói mãi.

Từ ghép với 呫