Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 呃
呝 𠲪 𧦠
阨
呃 là gì? 呃 (ách). Bộ Khẩu 口 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丨フ一一ノフフ). Ý nghĩa là: nấc, Đặt ở cuối câu, biểu thị trầm trồ khen ngợi hoặc kinh hãi, Tiếng gà kêu, chim kêu, Tiếng cười, Tiếng nấc (bệnh “ách nghịch” 呃逆). Từ ghép với 呃 : ách nghịch [ènì] (y) Bệnh hay nấc, chứng nấc cục. Chi tiết hơn...
- ách nghịch [ènì] (y) Bệnh hay nấc, chứng nấc cục.