Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 叼
凋 刁
叼 là gì? 叼 (điêu). Bộ Khẩu 口 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丨フ一フ一). Ý nghĩa là: 1. ngậm, Ngậm. Từ ghép với 叼 : 嘴裡叼着煙卷 Ngậm điếu thuốc lá, 貓叼老鼠 Mèo tha chuột., “cẩu điêu cốt đầu” 狗叼骨頭 chó ngậm khúc xương. Chi tiết hơn...