Các biến thể (Dị thể) của 厹

  • Thông nghĩa

    叴

  • Cách viết khác

    蹂

Ý nghĩa của từ 厹 theo âm hán việt

厹 là gì? 厹 (Cầu, Nhu, Nhữu). Bộ Khư 厶 (+2 nét). Tổng 4 nét but (ノフフ丶). Từ ghép với 厹 : cầu mâu [qiúmáo] (văn) Giáo dài có ba mũi nhọn. Chi tiết hơn...

Âm:

Cầu

Từ điển Trần Văn Chánh

* 厹矛

- cầu mâu [qiúmáo] (văn) Giáo dài có ba mũi nhọn.

Từ ghép với 厹