Các biến thể (Dị thể) của 厥

  • Cách viết khác

    橛 瘚 𠪆 𠪏 𠪼 𣅞 𣅲 𨈐 𨈑

Ý nghĩa của từ 厥 theo âm hán việt

厥 là gì? 厥 (Quyết). Bộ Hán 厂 (+10 nét). Tổng 12 nét but (一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶). Ý nghĩa là: Thửa., Cái ấy, thửa, Há, ắt, Hôn mê, bất tỉnh, ngất, Nên, mới. Từ ghép với 厥 : “hôn quyết” 昏厥 ngất đi., “Tự thì quyết hậu” 自時厥後 (Vô dật 無逸) Từ đó về sau., Chỉ đột nhiên hôn mê. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • của hắn, của anh ta

Từ điển Thiều Chửu

  • Thửa.
  • Phát quyết, khí nghịch lên chân tay đã lạnh gọi là quyết.

Từ điển trích dẫn

Đại từ
* Cái ấy, thửa

- “duẫn chấp quyết trung” 允執厥中 tin chắc giữ đạo trung của mình.

- “Ý quyết triết phụ” 懿厥哲婦 (Đại nhã 大雅, Chiêm ngang 瞻卬) Ôi! người đàn bà hiền trí kia.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Há, ắt

- 書曰

Trích: Mạnh Tử 孟子

Động từ
* Hôn mê, bất tỉnh, ngất

- “hôn quyết” 昏厥 ngất đi.

Liên từ
* Nên, mới

- “Tả Khâu thất minh, quyết hữu Quốc Ngữ” 左丘失明, 厥有國語 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ông Tả Khâu bị mù, mới làm ra sách Quốc Ngữ.

Trích: Tư Mã Thiên 司馬遷

* Dùng như “dĩ” 以, “chi” 之

- “Tự thì quyết hậu” 自時厥後 (Vô dật 無逸) Từ đó về sau.

Trích: Thư Kinh 書經

Trợ từ
* Đặt ở đầu câu hoặc giữa câu, để nhấn mạnh

- “Quyết duy gian tai!” 厥惟艱哉 (Quân nha 君牙) Thật khó khăn lắm thay!

Trích: Thượng Thư 尚書

Danh từ
* Đá

- “Hòa chi bích, Tỉnh Lí chi quyết dã” 和之璧, 井里之厥也 (Đại lược 大略). § “Hòa” 和 tên người; “Tỉnh Lí” 井里 tên làng.

Trích: Tuân Tử 荀子

* Tên bệnh

- Chỉ đột nhiên hôn mê.

* Họ “Quyết”

Từ ghép với 厥